Trang Tư vấn Thông tin tuyển sinh

Chất lượng - Sáng tạo - Nhân văn

Lưu ý: Bạn chỉ cần chọn 1 câu hỏi cũng có thể "Xem kết quả"
Chọn lại

Kết quả tư vấn

Ngành Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Thông tin tuyển sinh
Các tổ hợp tuyển sinh năm 2020 M02 (Toán, Năng khiếu GDMN 1, Năng khiếu GDMN 2)
M03 (Ngữ văn, Năng khiếu GDMN 1, Năng khiếu GDMN 2)
Chỉ tiêu dự kiến 0
Dữ liệu thống kê 2021 2022
Điểm trúng tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia Không có Không có
Điểm trúng tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ) Không có Không có

Kết quả tìm kiếm phù hợp với ngành Giáo dục Mầm non

Các ngành học có thể đăng ký

# Mã ngành Tên ngành
1 7140201 Giáo dục Mầm non Xem thông tin ngành học

Các khối thi

# Mã tổ hợp Môn thi
1 M02 Toán, Năng khiếu GDMN 1, Năng khiếu GDMN 2
2 M03 Ngữ văn, Năng khiếu GDMN 1, Năng khiếu GDMN 2

Các ngành học và khối thi

Các ngành học

# Mã ngành Tên ngành
1 7140101 Giáo dục học Xem thông tin ngành học
2 7140114 Quản lý giáo dục Xem thông tin ngành học
3 7140201 Giáo dục Mầm non Xem thông tin ngành học
4 7140202 Giáo dục Tiểu học Xem thông tin ngành học
5 7140203 Giáo dục Đặc biệt Xem thông tin ngành học
6 7140204 Giáo dục công dân Xem thông tin ngành học
7 7140205 Giáo dục Chính trị Xem thông tin ngành học
8 7140206 Giáo dục Thể chất Xem thông tin ngành học
9 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh Xem thông tin ngành học
10 7140209 Sư phạm Toán học Xem thông tin ngành học
11 7140210 Sư phạm Tin học Xem thông tin ngành học
12 7140211 Sư phạm Vật lý Xem thông tin ngành học
13 7140212 Sư phạm Hoá học Xem thông tin ngành học
14 7140213 Sư phạm Sinh học Xem thông tin ngành học
15 7140217 Sư phạm Ngữ văn Xem thông tin ngành học
16 7140218 Sư phạm Lịch sử Xem thông tin ngành học
17 7140219 Sư phạm Địa lý Xem thông tin ngành học
18 7140231 Sư phạm Tiếng Anh Xem thông tin ngành học
19 7140232 Sư phạm Tiếng Nga Xem thông tin ngành học
20 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp Xem thông tin ngành học
21 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc Xem thông tin ngành học
22 7140246 Sư phạm công nghệ Xem thông tin ngành học
23 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý Xem thông tin ngành học
24 7220201 Ngôn ngữ Anh Xem thông tin ngành học
25 7220202 Ngôn ngữ Nga Xem thông tin ngành học
26 7220203 Ngôn ngữ Pháp Xem thông tin ngành học
27 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Xem thông tin ngành học
28 7220209 Ngôn ngữ Nhật Xem thông tin ngành học
29 7220210 Ngôn ngữ Hàn quốc Xem thông tin ngành học
30 7229030 Văn học Xem thông tin ngành học
31 7310401 Tâm lý học Xem thông tin ngành học
32 7310403 Tâm lý học giáo dục Xem thông tin ngành học
33 7310501 Địa lý học Xem thông tin ngành học
34 7310601 Quốc tế học Xem thông tin ngành học
35 7310630 Việt Nam học Xem thông tin ngành học
36 7440102 Vật lý học Xem thông tin ngành học
37 7440112 Hoá học Xem thông tin ngành học
38 7480201 Công nghệ thông tin Xem thông tin ngành học
39 7760101 Công tác xã hội Xem thông tin ngành học

Các khối thi

# Mã tổ hợp Môn thi
1 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
2 A00 Toán Năng lực, Vật lí, Hóa học
3 A00 Toán, Vật lí Năng lực, Hóa học
4 A00 Toán, Vật lí, Hóa học Năng lực
5 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
6 A01 Toán Năng lực, Vật lí, Tiếng Anh
7 A01 Toán, Vật lí Năng lực, Tiếng Anh
8 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
9 A02 Toán, Vật lí Năng lực, Sinh học
10 A02 Toán, Vật lí, Sinh học Năng lực
11 A02 Toán Năng lực, Vật lí, Sinh học
12 A02 Toán, Vật lí, Sinh học
13 A08 Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
14 A08 Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
15 B00 Toán Năng lực, Hóa học, Sinh học
16 B00 Toán, Hóa học Năng lực, Sinh học
17 B00 Toán, Hóa học, Sinh học
18 B00 Toán, Hóa học, Sinh học Năng lực
19 B08 Toán Năng lực, Sinh học, Tiếng Anh
20 B08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
21 C00 Ngữ văn Năng lực, Lịch sử, Địa lí
22 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
23 C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí Năng lực
24 C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
25 C04 Ngữ văn, Toán, Địa lí
26 C14 Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
27 C15 Ngữ văn Năng lực, Toán, Khoa học xã hội
28 C15 Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội
29 C19 Ngữ văn Năng lực, Lịch sử, Giáo dục công dân
30 C19 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
31 C19 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
32 C20 Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
33 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Năng lực
34 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Năng lực
35 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Năng lực
36 D01 Ngữ văn, Toán Năng lực, Tiếng Anh
37 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
38 D01 Ngữ văn Năng lực, Toán, Tiếng Anh
39 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Năng lực
40 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Năng lực
41 D02 Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
42 D03 Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
43 D04 Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung Quốc
44 D06 Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
45 D07 Toán, Hóa học Năng lực, Tiếng Anh
46 D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
47 D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
48 D08 Toán, Sinh học Năng lực, Tiếng Anh
49 D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh
50 D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
51 D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
52 D78 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
53 D78 Ngữ văn Năng lực, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
54 D78 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh Năng lực
55 D80 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga
56 D90 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
57 D90 Toán Năng lực, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
58 D90 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
59 D96 Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
60 D96 Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh Năng lực
61 DD2 Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn Quốc
62 M02 Toán, Năng khiếu GDMN 1, Năng khiếu GDMN 2
63 M03 Ngữ văn, Năng khiếu GDMN 1, Năng khiếu GDMN 2
64 M08 Ngữ văn, Năng khiếu TDTT 1, Năng khiếu TDTT 2
65 T01 Toán, Năng khiếu TDTT 1, Năng khiếu TDTT 2

Quy trình đăng ký hồ sơ xét tuyển

Bước 1

Đăng ký hồ sơ xét tuyển trực tuyến tại xettuyen.hcmue.edu.vn

Bước 2

Chuẩn bị các hồ sơ theo yêu cầu

  • Phiếu đăng ký xét tuyển được xuất từ trang đăng ký;
  • Bản sao hợp lệ học bạ Trung học phổ thông;
  • Bản sao hợp lệ căn cước công dân;
  • Bản sao hợp lệ hồ sơ xác nhận đối tượng ưu tiên;

Bước 3

Nộp bản scan (hoặc hình chụp) các hồ sơ cần thiết

Bước 4

Theo dõi tình trạng hồ sơ tại phần Quản lý hồ sơ

Liên hệ

Phòng Đào tạo - Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh (Phòng A.106, A.107)
280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh
028 38352020 (141)
tuyensinh@hcmue.edu.vn