Trang Tư vấn Thông tin tuyển sinh

Chất lượng - Sáng tạo - Nhân văn

Lưu ý: Bạn chỉ cần chọn 1 câu hỏi cũng có thể "Xem kết quả"
Chọn lại

Kết quả tư vấn

Ngành Hoá học

Mã ngành: 7440112

Thông tin tuyển sinh
Các tổ hợp tuyển sinh năm 2020 A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
A00 (Toán, Vật lí, Hóa học Năng lực)
B00 (Toán, Hóa học Năng lực, Sinh học)
D07 (Toán, Hóa học Năng lực, Tiếng Anh)
Chỉ tiêu dự kiến 40
Dữ liệu thống kê 2019 2020
Điểm trúng tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 18 20
Điểm trúng tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ) 27.9 27

Kết quả tìm kiếm phù hợp với ngành Hoá học

Các ngành học có thể đăng ký

# Mã ngành Tên ngành
1 7440112 Hoá học Xem thông tin ngành học

Các khối thi

# Mã tổ hợp Môn thi
1 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
2 B00 Toán, Hóa học, Sinh học
3 D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
4 A00 Toán, Vật lí, Hóa học Năng lực
5 B00 Toán, Hóa học Năng lực, Sinh học
6 D07 Toán, Hóa học Năng lực, Tiếng Anh

Các ngành học và khối thi

Các ngành học

# Mã ngành Tên ngành
1 7140101 Giáo dục học Xem thông tin ngành học
2 7140114 Quản lý giáo dục Xem thông tin ngành học
3 7140201 Giáo dục Mầm non Xem thông tin ngành học
4 7140202 Giáo dục Tiểu học Xem thông tin ngành học
5 7140203 Giáo dục Đặc biệt Xem thông tin ngành học
6 7140205 Giáo dục Chính trị Xem thông tin ngành học
7 7140206 Giáo dục Thể chất Xem thông tin ngành học
8 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh Xem thông tin ngành học
9 7140209 Sư phạm Toán học Xem thông tin ngành học
10 7140210 Sư phạm Tin học Xem thông tin ngành học
11 7140211 Sư phạm Vật lý Xem thông tin ngành học
12 7140212 Sư phạm Hoá học Xem thông tin ngành học
13 7140213 Sư phạm Sinh học Xem thông tin ngành học
14 7140217 Sư phạm Ngữ văn Xem thông tin ngành học
15 7140218 Sư phạm Lịch sử Xem thông tin ngành học
16 7140219 Sư phạm Địa lý Xem thông tin ngành học
17 7140231 Sư phạm Tiếng Anh Xem thông tin ngành học
18 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc Xem thông tin ngành học
19 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý Xem thông tin ngành học
20 7220201 Ngôn ngữ Anh Xem thông tin ngành học
21 7220202 Ngôn ngữ Nga Xem thông tin ngành học
22 7220203 Ngôn ngữ Pháp Xem thông tin ngành học
23 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Xem thông tin ngành học
24 7220209 Ngôn ngữ Nhật Xem thông tin ngành học
25 7220210 Ngôn ngữ Hàn quốc Xem thông tin ngành học
26 7229030 Văn học Xem thông tin ngành học
27 7310401 Tâm lý học Xem thông tin ngành học
28 7310403 Tâm lý học giáo dục Xem thông tin ngành học
29 7310601 Quốc tế học Xem thông tin ngành học
30 7310630 Việt Nam học Xem thông tin ngành học
31 7440112 Hoá học Xem thông tin ngành học
32 7480201 Công nghệ thông tin Xem thông tin ngành học
33 7760101 Công tác xã hội Xem thông tin ngành học

Các khối thi

# Mã tổ hợp Môn thi
1 A00 Toán Năng lực, Vật lí, Hóa học
2 A00 Toán, Vật lí Năng lực, Hóa học
3 A00 Toán, Vật lí, Hóa học Năng lực
4 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
5 A01 Toán Năng lực, Vật lí, Tiếng Anh
6 A01 Toán, Vật lí Năng lực, Tiếng Anh
7 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
8 A08 Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
9 B00 Toán, Hóa học Năng lực, Sinh học
10 B00 Toán, Hóa học, Sinh học
11 B00 Toán, Hóa học, Sinh học Năng lực
12 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
13 C00 Ngữ văn Năng lực, Lịch sử, Địa lí
14 C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí Năng lực
15 C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
16 C04 Ngữ văn, Toán, Địa lí
17 C15 Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội
18 C19 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
19 C20 Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
20 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
21 D01 Ngữ văn Năng lực, Toán, Tiếng Anh
22 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Năng lực
23 D02 Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
24 D03 Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
25 D04 Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung Quốc
26 D06 Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
27 D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
28 D07 Toán, Hóa học Năng lực, Tiếng Anh
29 D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
30 D08 Toán, Sinh học Năng lực, Tiếng Anh
31 D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
32 D78 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
33 D78 Ngữ văn Năng lực, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
34 D78 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh Năng lực
35 D80 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga
36 D90 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
37 D96 Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
38 D96 Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh Năng lực
39 M00 Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm - Hát
40 M08 Ngữ văn, Năng khiếu TDTT 1, Năng khiếu TDTT 2
41 T01 Toán, Năng khiếu TDTT 1, Năng khiếu TDTT 2

Quy trình đăng ký hồ sơ xét tuyển

Bước 1

Đăng ký hồ sơ xét tuyển trực tuyến tại xettuyen.hcmue.edu.vn

Bước 2

Chuẩn bị các hồ sơ theo yêu cầu

  • Phiếu đăng ký xét tuyển được xuất từ trang đăng ký;
  • Bản sao hợp lệ học bạ Trung học phổ thông;
  • Bản sao hợp lệ căn cước công dân;
  • Bản sao hợp lệ hồ sơ xác nhận đối tượng ưu tiên;

Bước 3

Nộp bản scan (hoặc hình chụp) các hồ sơ cần thiết

Bước 4

Theo dõi tình trạng hồ sơ tại phần Quản lý hồ sơ

Liên hệ

Phòng Đào tạo - Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh (Phòng A.106, A.107)
280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh
028 38352020 (141)
tuyensinh@hcmue.edu.vn